Dịch nghĩa:
希望がなくなったから諦めたのではなかった。
Tôi không từ bỏ vì mất hy vọng.
Hán tự:
希
Hy
hy vọng; hiếm
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
諦
Đề
sự thật; rõ ràng; từ bỏ; từ bỏ