Dịch nghĩa:

Tôi dám chắc nó ngon hơn gia vị mua sẵn.

Hán tự:

Thị thị trường; thành phố
Phán tiếp thị; bán; buôn bán
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Vị hương vị; vị
Liệu phí; nguyên liệu
Ngôn nói; từ