Dịch nghĩa:

Những con hẻm ở phía bắc thành phố phức tạp như mê cung.

Hán tự:

Thị thị trường; thành phố
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Bắc bắc
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Địa đất; mặt đất
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Nhập vào; chèn
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn