Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
嵐
あらし
の
日
ひ
に
山
やま
に
登
のぼ
るのは
危険
きけん
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ rằng leo núi vào ngày bão là nguy hiểm.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
嵐
あらし
bão; giông tố
日
ひ
ngày; ngày tháng
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
嵐
Lam
bão; giông tố
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
思
Tư
nghĩ