Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
山越
やまご
えの
道
みち
は
狭
せま
く、しかも
急
きゅう
勾配
こうばい
だった。
Con đường qua núi hẹp và dốc đứng.
Ngữ pháp:
A。しかも B。(A. Shikamo B.)
Biểu thị thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'thêm vào đó'
JLPT N2
Từ vựng:
山越え
やまごえ
vượt núi
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
狭い
せまい
hẹp; chật hẹp; nhỏ; chật chội
急勾配
きゅうこうばい
dốc đứng
Hán tự:
山
Sơn
núi
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
狭
Hiệp
hẹp
急
Cấp
khẩn cấp
勾
Câu
bị cong; dốc; bắt giữ
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát