山越え [Sơn Việt]

やまごえ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

vượt núi

JP: 山越やまごえのみちせまく、しかもきゅう勾配こうばいだった。

VI: Con đường qua núi hẹp và dốc đứng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたたかいかる空気くうき山越やまごえすると上空じょうくう上昇じょうしょうし、地上ちじょうにはりてこないことなど、かぜ地形ちけいによってわります。
Không khí ấm áp và nhẹ khi vượt qua núi sẽ bay lên cao và không hạ xuống mặt đất, gió thay đổi tùy theo địa hình.