Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
山
やま
に
行
い
くところですが、ご
一緒
いっしょ
にどうですか。
Tôi đang chuẩn bị đi núi, bạn có muốn đi cùng không?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
山
やま
núi; đồi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
一緒
いっしょ
cùng nhau
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
山
Sơn
núi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu