Dịch nghĩa:

Từ đài quan sát, thành phố xa trông mờ ảo.

Hán tự:

Triển mở ra; mở rộng
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Viễn xa; xa xôi
Nhai đại lộ; phố; thị trấn
mờ; nhòe
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy