Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少年
しょうねん
たちみなにやるだけのケーキがやっとあった。
Cuối cùng thì cũng có đủ bánh cho tất cả các cậu bé.
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
ケーキ
bánh ngọt
漸と
やっと
cuối cùng; rốt cuộc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm