Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少女
しょうじょ
は
友達
ともだち
ほど
用心深
ようじんぶか
くはなかった。
Cô gái không cẩn thận như bạn bè của mình.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
用心
ようじん
cẩn thận; đề phòng; bảo vệ; cảnh giác
深い
ふかい
sâu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
用
Dụng
sử dụng; công việc
心
Tâm
trái tim; tâm trí
深
Thâm
sâu; tăng cường