Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少女
しょうじょ
はしかられると
知
し
らないふりをした。
Khi bị mắng, cô bé giả vờ như không biết gì.
Từ vựng:
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
叱る
しかる
mắng
知る
しる
biết; nhận thức
為る
する
làm
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
知
Tri
biết; trí tuệ