Dịch nghĩa:
少女たちのうち一人が後に残された。
Một trong những cô bé đã bị bỏ lại phía sau.
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
人
Nhân
người
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
残
Tàn
còn lại; dư