Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すく
なくとも
1日
ついたち
に
2回
にかい
は
歯
は
を
磨
みが
きなさい。
Ít nhất bạn nên đánh răng hai lần một ngày.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
少ない
すくない
ít; hiếm
日
にち
Chủ nhật
回
かい
lần; lượt
歯
は
răng
磨く
みがく
đánh bóng; làm sáng; chải (răng)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
少
Thiếu
ít
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
歯
Xỉ
răng
磨
Ma
mài; đánh bóng; cải thiện