Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すく
なくとも
月
つき
に
一
いち
度
ど
はご
両親
りょうしん
のもとを
訪
たず
ねるべきです。
Ít nhất một lần một tháng bạn nên thăm bố mẹ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
少ない
すくない
ít; hiếm
月
つき
Mặt Trăng
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
訪ねる
たずねる
thăm; ghé thăm
Hán tự:
少
Thiếu
ít
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn