Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すく
なくとも
地図
ちず
ぐらいはあるだろう。
Ít nhất thì cũng phải có bản đồ chứ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
少ない
すくない
ít; hiếm
地図
ちず
bản đồ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
少
Thiếu
ít
地
Địa
đất; mặt đất
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch