Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すこ
しだけ
私
わたし
のお
願
ねが
いを
聞
き
いてもらえませんか?
Bạn có thể làm ơn nghe tôi nói một chút được không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
少し
すこし
một chút; một ít
私
わたくし
tôi
お願い
おねがい
yêu cầu; mong muốn
聞く
きく
nghe
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
少
Thiếu
ít
私
Tư
tư nhân; tôi
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe