Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小泉
こいずみ
さんは
話
はなし
の
切
き
れ
目
め
のない
人
ひと
です。
Anh Koizumi là người không bao giờ ngừng nói.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
切れ目
きれめ
khoảng trống; gián đoạn
無い
ない
không tồn tại
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
泉
Tuyền
suối; nguồn
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
切
Thiết
cắt; sắc bén
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
人
Nhân
người