Dịch nghĩa:
小さかった頃って、何もかもがでっかく見えてたよな。
Hồi nhỏ, mọi thứ đều trông to lớn biết bao.
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
何
Hà
gì
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy