Dịch nghĩa:
小さい頃、暗いところが大嫌いでした。
Hồi nhỏ, tôi rất ghét nơi tối.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
大
Đại
lớn; to
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét