Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小
ちい
さいながらも
素晴
すば
らしいレストランなんです。
Mặc dù nhỏ nhưng đây là một nhà hàng tuyệt vời.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
晴
Tình
trời quang