Dịch nghĩa:
封筒と紙、それに鉛筆かペンが必要です。
Tôi cần phong bì, giấy và bút chì hoặc bút.
Từ vựng:
Hán tự:
封
Phong
niêm phong; đóng kín
筒
Đồng
xi lanh; ống; ống dẫn; nòng súng; tay áo
紙
Chỉ
giấy
鉛
Duyên
chì
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính