Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寒
さむ
く
感
かん
じます。
窓
まど
を
閉
し
めてもいいですか。
Tôi cảm thấy lạnh. Tôi có thể đóng cửa sổ được không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
窓
まど
cửa sổ
閉める
しめる
đóng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
窓
Song
cửa sổ; ô kính
閉
Bế
đóng; đóng kín