Dịch nghĩa:
寒い時期にあったかい飲物が欲しい時にはこういった魔法瓶がお薦め。
Khi trời lạnh mà muốn uống thứ gì đó ấm áp thì bình giữ nhiệt như thế này rất được khuyên dùng.
Từ vựng:
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
時
Thời
thời gian; giờ
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
飲
Ẩm
uống
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
欲
Dục
khao khát; tham lam
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
瓶
Bình
chai; lọ; bình; hũ
薦
Tiến
khuyến nghị; chiếu; khuyên; khích lệ; đề nghị