Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家賃
やちん
に
関
かん
して
私
わたし
は
彼
かれ
と
折
お
り
合
あ
いがついた。
Tôi đã thỏa thuận được với anh ấy về việc trả tiền thuê nhà.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
家賃
やちん
tiền thuê nhà
関する
かんする
liên quan; có liên quan
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
折り合い
おりあい
thỏa thuận; hiểu biết; thỏa hiệp; giải quyết
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
折
Chiết
gấp; bẻ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1