Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
が
揺
ゆ
れるのを
感
かん
じたとたんに、
彼
かれ
は
庭
にわ
に
飛
と
び
出
だ
した。
Ngay khi cảm nhận được ngôi nhà rung chuyển, anh ấy đã chạy ra vườn.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
揺れる
ゆれる
rung lắc; đung đưa; chấn động
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
途端
とたん
ngay khi
彼
かれ
anh ấy
庭
にわ
vườn
飛び出す
とびだす
nhảy ra; lao ra
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
揺
Dao
lắc; rung
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
庭
Đình
sân; vườn; sân
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
出
Xuất
ra ngoài