Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
実際
じっさい
あなたを
助
たす
けることは
私
わたし
には
何
なに
もできないんです。
Thực tế là tôi không thể giúp gì cho bạn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
助ける
たすける
cứu; giải cứu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
助
Trợ
giúp đỡ
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì