Dịch nghĩa:
実生活でそんな言い方する人はいません。
Trong đời thực không ai nói kiểu đó đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
言
Ngôn
nói; từ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
人
Nhân
người