Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
実
じつ
は、エレンはあなたのことが
大好
だいす
きなんです。
Thật ra, Ellen rất thích bạn.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
実
じつ
sự thật; thực tế
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó