Dịch nghĩa:

Phi hành gia đã lên tên lửa và bay tới mặt trăng.

Hán tự:

mái nhà; nhà; trời
Trụ giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
quý ông; học giả
Thừa lên xe; nhân
Nguyệt tháng; mặt trăng