Dịch nghĩa:

Nhìn từ tàu vũ trụ, trái đất trông xanh.

Hán tự:

mái nhà; nhà; trời
Trụ giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
Thuyền tàu; thuyền
Địa đất; mặt đất
Cầu quả bóng
Thanh xanh; xanh lá
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy