Dịch nghĩa:
宇宙でどうやって食べ物をみつけるの?
Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Từ vựng:
Hán tự:
宇
Vũ
mái nhà; nhà; trời
宙
Trụ
giữa không trung; không khí; không gian; bầu trời; ghi nhớ; khoảng thời gian
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề