Dịch nghĩa:

Học sinh đã chú ý đến những điểm chính trong bài giảng của giáo sư.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Giáo giáo dục
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Yêu cần; điểm chính
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận