Dịch nghĩa:

Học sinh ghét ông ấy vì ông ấy cho quá nhiều bài tập về nhà.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Sơn núi
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Đề chủ đề; đề tài
Xuất ra ngoài
Đại lớn; to
Hiềm không thích; ghét; căm ghét