Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
生活
せいかつ
をなまけ
過
す
ごすとは
愚
おろ
かなことだ。
Lười biếng trong thời gian đi học là điều ngu ngốc.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
怠ける
なまける
lười biếng; nhàn rỗi; lười nhác
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
愚か
おろか
ngu ngốc; dại dột; ngớ ngẩn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn