Dịch nghĩa:

Khi còn là sinh viên, tôi luôn học tủ trước kỳ thi.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Nhất một
Dạ đêm
muối dưa; ngâm; làm ẩm; ngâm