Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
は
自分
じぶん
の
主体性
しゅたいせい
を
見失
みうしな
ってはならない。
Học sinh không nên mất đi tính chủ động của bản thân.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
自分
じぶん
bản thân
主体性
しゅたいせい
tính tự chủ; tính độc lập
見失う
みうしなう
mất dấu; không thấy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
主
Chủ
chủ; chính
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
性
Tính
giới tính; bản chất
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
失
Thất
mất; lỗi