Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
なんですから、ちゃんと
勉強
べんきょう
するべきですよ。
Bạn là sinh viên thì nên học hành đàng hoàng chứ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ