Dịch nghĩa:

Học sinh đã làm trợ lý nghiên cứu cho giáo sư.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Giáo giáo dục
Thụ truyền đạt; giảng dạy
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Trợ giúp đỡ
Thủ tay
Vụ nhiệm vụ