Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学生
がくせい
たちは
何
なん
時間
じかん
もその
計画
けいかく
について
話
はな
し
合
あ
った。
Học sinh đã thảo luận về kế hoạch đó hàng giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
学生
がくせい
sinh viên
何時間
なんじかん
mấy giờ
其の
その
đó; cái đó
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
話し合う
はなしあう
thảo luận; nói chuyện cùng nhau
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1