Dịch nghĩa:

Học sinh đã thảo luận về kế hoạch đó hàng giờ.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1