Dịch nghĩa:
学生たちが学校で話のできる教師はほとんどいなかった。
Hầu như không có giáo viên nào ở trường có thể nói chuyện được với học sinh.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội