Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
長
ちょう
はトムを
2日間
ふつかかん
の
停学
ていがく
にした。
Hiệu trưởng đã đình chỉ Tom hai ngày.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
学校長
がっこうちょう
hiệu trưởng
日間
にっかん
ban ngày
停学
ていがく
đình chỉ học
為る
する
làm
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
間
Gian
khoảng cách; không gian
停
Đình
dừng lại; dừng