Dịch nghĩa:
学校が終わったら手伝ってくれない?
Bạn có thể giúp tôi sau khi học xong không?
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
終
Chung
kết thúc
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống