Dịch nghĩa:
学校から団体で行く人たちもいるが、ほとんどの人たちはばらばらに行く。
Có những người đi theo nhóm từ trường, nhưng hầu hết mọi người đi riêng lẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
団
Đoàn
nhóm; hiệp hội
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người