Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
季節
きせつ
の
変
か
わり
目
め
は
体調
たいちょう
崩
くず
しがちだから
気
き
をつけてね。
Giao mùa dễ ốm đấy, hãy chú ý nhé.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
季節
きせつ
mùa; thời điểm trong năm
変わり目
かわりめ
bước ngoặt; thay đổi; chuyển tiếp; chuyển (thủy triều, thế kỷ, v.v.)
体調
たいちょう
tình trạng sức khỏe; thể trạng
崩す
くずす
phá hủy; đập vỡ
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
崩
Băng
sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng
気
Khí
tinh thần; không khí