Dịch nghĩa:
子猫って、どうしてこんなに可愛いんだろう?
Tại sao những chú mèo con lại đáng yêu đến thế nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
猫
Miêu
mèo
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích