Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
みたいな
真似
まね
をするのはやめなさい。
Thôi đừng có làm trò trẻ con nữa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
みたい
giống như; tương tự
真似
まね
bắt chước; sao chép; mô phỏng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
真
Chân
thật; thực tế
似
Tự
giống; tương tự