Dịch nghĩa:
子供は水滑り台を降りる時、水をはねて遊ぶ。
Khi trẻ trượt xuống cầu trượt nước, chúng thường vui đùa bắn nước tung tóe.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
水
Thủy
nước
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
時
Thời
thời gian; giờ
遊
Du
chơi