Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
はおとなの
言
い
うことに
従
したが
うべきだよ、よいかね。
Trẻ em nên nghe lời người lớn, nhé.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
従う
したがう
tuân theo
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
言
Ngôn
nói; từ
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc