Dịch nghĩa:
子供の頃私はお父さんとキャッチボールをした。
Hồi còn bé, tôi thường chơi ném bóng với bố.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha