Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちはテレビを
見
み
ないで
外
そと
で
遊
あそ
んだ。
Bọn trẻ đã không xem TV mà đi chơi ngoài trời.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
外
Ngoại
bên ngoài
遊
Du
chơi